1. Trang chủ
QR Code

Máy đo điện trở cách điện Kyoritsu 3022

Đồng hồ đo điện trở cách điện
Giá META: 6.650.000 đ (Đã gồm VAT)
Giá thị trường *: 7.100.000 đ 06%
Bảo hành: 12 tháng
Sản xuất tại: Nhật Bản
Đơn vị tính: Chiếc
Chọn số lượng:
Còn hàng
Tư vấn Đóng

Kính gửi Quý khách hàng! Nhằm đảo bảo sức khỏe cho Quý khách và cộng đồng trong đại dịch Covid-19, Quý khách vui lòng không đến trực tiếp mua hàng. Quý khách hãy đặt hàng qua website META.vn hoặc gọi Khu vực phía Bắc & Trung: (024) 3568 6969 / Khu vực phía Nam: (028) 3833 6666 . Chúng tôi sẽ Giao hàng và thu tiền tại nhà trên toàn quốc cho Quý khách. Với trên 13 năm kinh nghiệm bán hàng Online chúng tôi sẽ làm hài lòng Quý khách.

⛟ Mua sản phẩm này bạn sẽ được giao hàng miễn phí trong nội thành Hà Nội và nội thành TP. Hồ Chí Minh. Xem thêm
META - Trên 13 năm Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Thu tiền tại nhà toàn quốc
Hotline:
024.3568.6969Phía Bắc & Trung
028.3833.6666Phía Nam
Xem thêm chi tiết
Hà Nội: 56 Duy Tân, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy
TP HCM: 716-718 Điện Biên Phủ, P.10, Q.10
Thời gian:
Từ 8h - 18h30 Thứ 2 đến thứ 6
Từ 8h - 17h30 Thứ 7 & Chủ nhật
Chat với META:
Khiếu nại, Bảo hành:
Hà Nội:(024) 2211 6565

Máy đo điện trở cách điện Kyoritsu 3022 đem đến sự an toàn bởi tính chính xác cao

Máy đo điện trở cách điện Kyoritsu 3022 là dòng đo và kiểm tra điện 50V / 100V / 250V / 500V. Máy được bổ sung các chức năng và nhiều tính năng hữu hiệu, đem lại sự chính xác cao. Đồng hồ đo điện trở Kyoritsu 3022 có thiết kế chắc chắn, chịu được lực rơi 1m xuống bê tông và thật khó để hư hỏng do sự va đập. Máy nhỏ gọn dễ dàng sử dụng và mang theo, là sản phẩm lý tưởng để sử dụng tại, công trường và trên cao,...

Máy đo điện trở cách điện Kyoritsu 3022 đạt các tiêu chuẩn áp dụng cho hệ thống điện IEC 61.010-1, CAT.III 600V, IEC 61557-1,2,4, IEC 61.326-1 (EMC), IEC 60529 (IP40)

Hình ảnh máy đo điện trở cách điện Kyoritsu 3022

Hình ảnh máy đo điện trở cách điện Kyoritsu 3022

Máy đo điện trở cách điện Kyoritsu 3022 kiểm tra được trong 4 dải đo điện thế:

  • 50V DC trong phạm vi đo 4.000 Mohm hoặc 40 Mohm hoặc 200 Mohm; sai số là ± 2% rdg ± 6 dgt trong khoảng đo 0.1 Mohm - 20 Mohm. Dãy đo lường thứ 2 có hiệu quả thấp hơn  0 - 0.099 Mohm
  • 100V DC trong phạm vi đo 4.000 Mohm hoặc 40 Mohm hoặc 200 Mohm; sai số là ± 2% rdg ± 6 dgt trong khoảng đo 0.1 Mohm - 20 Mohm. Dãy đo lường thứ 2 có hiệu quả thấp hơn  0 - 0.099 Mohm
  • 250V DC trong phạm vi đo 4.000 Mohm hoặc 40 Mohm hoặc 400 Mohm hoặc 2000 Mohm; sai số là ± 2% rdg ± 6 dgt trong khoảng đo 0.1 Mohm - 40 Mohm. Dãy đo lường thứ 2 có hiệu quả thấp hơn  0 - 0.099 Mohm
  • 500V DC trong phạm vi đo 4.000 Mohm hoặc 40 Mohm hoặc 400 Mohm hoặc 2000 Mohm; sai số là ± 2% rdg ± 6 dgt trong khoảng đo 0.1 Mohm - 200 Mohm. Dãy đo lường thứ 2 có hiệu quả thấp hơn 0 - 0.099 Mohm
  • Dòng ngắn mạch ra 1,5 mA max
  • Điện trở có hiệu quả trên phạm vi đo: 20,01 Mohm - 200 Mohm; sai số là ± 5% rdg ± 6 dgt 
  • Dòng định mức: DC 1 ~ 1.2mA

Đo điện trở liên tục

  • Phạm vi đo tự động: 40 ohm hoặc 400.0 ohm sai số là ± 2% rdg ± 8 dgt
  • Điện áp đầu ra trên mạch mở: 5V ± 20%
  • Đầu ra ngắn mạch: DC 220 ± 20mA

Đo điện áp AC

  • Phạm vi đo: AC 20 ~ 600V (50/60Hz) và DC -20V ~ -600V / 20 ~ 600 V; sai số là ± 3% rdg ± 6dgt

Thông số kỹ thuật

Sản phẩm cùng thương hiệu