1. Trang chủ
QR Code

Quạt thông gió siêu công nghiệp Komasu KM50-1S

Quạt thông gió hướng trục
Thương hiệu: Komasu | Quạt thông gió Komasu
Giá META: 2.380.000 đ (Đã gồm VAT)
Giá thị trường *: 2.900.000 đ 18%
Thương hiệu: Komasu | Quạt thông gió Komasu
Bảo hành: 12 tháng
Sản xuất tại: Việt Nam
Đơn vị tính: Chiếc
Chọn số lượng:
Hết hàng
Tư vấn Đóng
META - Trên 13 năm Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Thu tiền tại nhà toàn quốc
Hà Nội: 56 Duy Tân, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy
TP HCM: 716-718 Điện Biên Phủ, P.10, Q.10
Thời gian:
Từ 8h - 19h00 Thứ 2 đến thứ 6
Từ 8h - 17h30 Thứ 7 & Chủ nhật

Ưu điểm của quạt thông gió siêu công nghiệp Komasu KM50-1S

  • Làm thông thoáng nhà xưởng, khu công nghiệp có diện tích rộng 1 cách nhanh chóng.
  • Sử dụng mô tơ dây đồng bền bỉ, chịu được nhiệt
  • Lưu lượng gió mạnh, hút mùi, thông thoáng không gian nhanh chóng.
  • Độ ồn thấp, tối ưu hóa năng lượng.

 Quạt thông gió

Hình ảnh quạt thông gió nhà xưởng KM50-1S 

Đặc điểm của quạt thông gió siêu công nghiệp Komasu KM50-1S

Quạt thông gió KM50-1S ứng dụng rộng rãi trong các trại chăn nuôi, trồng trọt, xưởng sản xuất, xưởng chế biến, các bếp ăn tập thể, nhà hàng, khách sạn...

Quạt hút gió Komasu KM50-1S thiết kế đặc biệt đạt tiêu chuẩn CAD.

Quạt thông gió hướng trục

Quạt thông gió hướng trục Komasu KM50-1S bền bỉ

Quạt được thiết kế cấu trúc hình tròn, gồm 4 cánh uốn cong về phía trước tạo luồng hút và đẩy gió, tất cả các linh kiện đều được làm bằng chất liệu thép siêu bền, sơn tĩnh điện chống gỉ bởi thời tiết tác động.

Mô tơ tản nhiệt, quấn 100% dây đồng nên không gây ồn, sức chịu nhiệt lớn, thoát khí nhanh. Sải cánh rộng 480mm bao phủ không gian lớn, công suất khởi động 900W, công suất làm việc 400W, không gian sẽ được thông thoáng, mát mẻ chỉ trong thời gian ngắn.

Tốc độ vòng quay 1.450 vòng/phút cho lưu lượng gió 8.480 m3/giờ cực mạnh mẽ. Phía mặt trước thiết kế lồng bảo vệ tránh hút dị vật, đảm bảo an toàn khi hoạt động.

Thông số kỹ thuật của quạt thông gió nhà xưởng

Thông số kỹ thuật của quạt thông gió nhà xưởng

KM50-1S A(mm) B(mm) C(mm) D(mm) L(mm) N-K
500 560 560 530 360

Φ6 - Φ8

Thông số kỹ thuật

Thông tin chung

Đánh giá
Đánh giá trung bình
(Có 1 đánh giá)
5.0
Sản phẩm cùng thương hiệu