Bảng giá phụ kiện và nhân công lắp đặt điều hòa, máy lạnh

4 216.276 lượt xem

Làm thế nào để tiết kiệm chi phí nhất khi mua sắm, lắp đặt điều hòa, máy lạnh và luôn đảm bảo chất lượng tốt? Dưới đây là bảng giá phụ kiện và nhân công lắp đặt điều hòa, máy lạnh dành cho Quý khách mua hàng tại META.vn.

Bảng giá phụ kiện, vật tư và nhân công lắp đặt điều hòa tại Hà Nội

1. Bảng giá lắp đặt điều hòa treo tường

STT Vật tư ĐVT Đơn giá VNĐ (Chưa VAT)
1 Chi phí nhân công lắp máy    
1.1 Điều hòa công suất 9.000BTU - 12.000BTU Bộ 200.000
1.2 Điều hòa công suất 18.000BTU Bộ 250.000
1.3 Điều hòa công suất 24.000BTU Bộ 300.000
2 Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)    
2.1 Loại treo tường công suất 9.000BTU Mét 165.000
2.2 Loại treo tường công suất 12.000 BTU Mét 175.000
2.3 Loại treo tường công suất 18.000BTU - 24.000BTU Mét 205.000 
2.4 Loại máy treo tường công suất 24.000BTU - 28.000BTU Mét 220.000 
3 Giá đỡ cục nóng    
3.1 Loại treo tường công suất 9.000BTU - 12.000 BTU Bộ 90.000 
3.2 Loại treo tường công suất 18.000BTU - 30.000BTU Bộ 120.000 
4 Dây điện    
4.1 Dây điện 2 x 1.5mm Trần Phú Mét 15.000 
4.2 Dây điện 2 x 2.5mm Trần Phú Mét 20.000 
5 Ống nước    
5.1 Ống thoát nước mềm Mét 10.000 
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 20.000 
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 40.000 
6 Chi phí khác    
6.1 Attomat 1 pha Cái 100.000
6.2 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét 50.000 
6.3 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ 60.000 
6.4 Thuê giàn giáo Bộ 100.000 
6.5 Chi phí hút chân không (Nếu sử dụng) Bộ 80.000 
7 Chi phí phát sinh khác (nếu có)    
7.1 Phí Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn ở nhà khách, thổi nito đuổi gas Bộ 150.000 
7.2 Chi phí thang dây sử dụng Bộ 200.000 
7.3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) Mét 40.000 
7.4 Chi phí nhân công tháo máy cũ Bộ 200.000 
7.5 Chi phí nhân công tháo máy + bảo dưỡng Bộ 250.000 
7.6 Chi phí hàn ống với các nhà chung cư đã chạy ống sẵn Mối 50.000 
 

2. Bảng giá lắp đặt điều hòa câyđiều hòa âm trần

STT Vật tư ĐVT Đơn giá VNĐ (Chưa VAT)
1 Chi phí nhân công lắp máy    
1.1 Điều hòa tủ đứng (Công suất 18.000BTU - 28.000BTU) Bộ 500.000
1.2 Điều hòa tủ đứng (Công suất 30.000BTU - 42.000BTU) Bộ 600.000
1.3 Điều hòa tủ đứng (Công suất 50.000BTU - 70.000BTU)   700.000
1.4 Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 18.000BTU - 28.000BTU   550.000
1.5 Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 30.000BTU - 50.000BTU   650.000
2 Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)    
2.1 Công suất máy 18.000BTU - 24.000BTU Mét 230.000
2.2 Công suất máy 28.000BTU - 50.000BTU Mét 280.000 
3 Cục nóng    
3.1 Giá đỡ cục nóng máy Bộ 300.000 
3.2 Lồng bảo vệ cục nóng Bộ 900.000 
4 Dây điện    
4.1 Dây điện 2 x 2.5mm Trần Phú Mét 20.000 
4.2 Dây điện 2 x 4mm Trần Phú Mét 25.000 
4.3 Dây cáp nguồn 3 x 4 + 1 x 2,5 Mét 80.000
5 Ống nước    
5.1 Ống thoát nước mềm Mét 10.000 
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Mét 15.000 
5.3 Ống thoát nước cứng PVC + Bảo ôn Mét 30.000 
6 Atomat    
6.1 Attomat 1 pha Cái 100.000
6.2 Attomat 3 pha Cái 280.000
7 Chi phí phát sinh khác (nếu có)    
7.1 Nhân công đục tường chôn ống gas, ống nước Mét 50.000 
7.2 Vật tư phụ (Băng cuốn, que hàn, băng dính...) Bộ 180.000 
7.3 Chi phí nhân công tháo máy/Bảo dưỡng Bộ 300.000 
7.4 Nhân công hàn ống Bộ 200.000 
7.5 Chi phí hút chân không và vệ sinh đường ống Bộ 200.000 

Trong đó:

  • Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
  • Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12;  - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
  • Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
  • Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...
  • Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
  • Bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
  • Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;
  • Bảng giá lắp đặt điều hòa áp dụng cho khu vực nôi thành Hà Nội. Khách hàng ngoại ô và các tỉnh phí nhân công lắp đặt có thể thỏa thuận ngay trước khi lắp đặt.
  • Bảng giá có thể được điều chỉnh trên hệ thống website nên Quý khách lưu ý truy cập thường xuyên để dự trù chi phí.

Hotline hỗ trợ kỹ thuật:

  • Tại Hà Nội: Mr. Thắng - 093.816.1286
  • Tại TP. HCM: Mr. Trung - 090.629.2127

Tham khảo thêm lựa chọn điều hòa theo thương hiệu & Công suất phù hợp diện tích sử dụng: 

9.000BTU-1HP
Phòng 15m2
12.000BTU-1.5HP
15 - 20m2
18.000BTU-2HP
20 - 30m2
24.000BTU-2.5HP
30 - 40m2

Bảng giá phụ kiện, vật tư và nhân công lắp đặt máy lạnh tại TP. Hồ Chí Minh

STT Nội dung ĐVT Đơn giá (VNĐ) Ghi chú
1 Công lắp máy lạnh 1 HP Bộ 200.000 Nếu từ mặt đất đến cục nóng trên 4m thì
khách hàng cần tự chuẩn bị thang hoặc
dàn giáo.
2 Công lắp máy lạnh 1.5 HP Bộ 200.000
3 Công lắp máy lạnh 2.0 - 2.5 HP Bộ 250.000
4 Công lắp máy lạnh 3.0 HP Bộ 350.000
5 Công lắp máy lạnh 3-5 HP âm trần, tủ đứng Bộ 800.000
6 Công lắp máy lạnh muti 1-1.5 HP (2 dàn lạnh) Bộ 600.000  
7 Công lắp máy lạnh muti 1-1.5 HP (3 dàn lạnh) Bộ 750.000  
8 Công lắp máy lạnh muti 1-1.5 HP (4 dàn lạnh) Bộ 900.000  
9 Công lắp máy lạnh muti 2-2.5 HP (2 dàn lạnh) Bộ 800.000  
10 Công lắp máy lạnh muti 2-2.5 HP (3 dàn lạnh) Bộ 1.000.000  
11 Công lắp máy lạnh muti 2-2.5 HP (4 dàn lạnh) Bộ 1.200.000  
12 Công lắp điều hòa tủ đứng (18.000BTU - 28.000BTU) Bộ 500.000  
13 Công lắp điều hòa tủ đứng (30.000BTU - 42.000BTU) Bộ 600.000  
14 Công lắp điều hòa tủ đứng (50.000BTU - 70.000BTU) Bộ 700.000  
15 Điều hòa Âm trần, áp trần 18.000BTU - 28.000BTU Bộ 550.000  
16 Điều hòa Âm trần, áp trần 30.000BTU - 50.000BTU Bộ 650.000  
Bảng giá vật tư phát sinh
 1 Ống đồng dày 0.7mm Ø 10/6, cho máy lạnh 1-1.5HP, xuất xứ Thái Lan Mét 145.000  Chưa bao gồm dây điện và simili 
 2 Ống đồng dày 0.7mm Ø 12/6, cho máy lạnh 1.5-2HP, xuất xứ Thái Lan  Mét  170.000
 3 Ống đồng dày 0.8mm Ø 16/6, cho máy lạnh 2HP-2.5HP, xuất xứ Thái Lan  Mét  185.000
 4 Ống đồng dầy 0.8mm Ø 16/10, cho máy lạnh 3-5HP, xuất xứ Thái Lan  Mét 220.000
 5 Ống đồng dầy 0.8mm Ø 19/10, cho máy lạnh 3-5HP, xuất xứ Thái Lan  Mét   260.000
 6 Dây điện Cadivi 2.0 mm đơn  Mét 10.000   
 7 Dây điện Cadivi 2.5 mm đơn  Mét  13.000  
 8 Dây điện Cadivi 3.0 mm đơn  Mét   15.000  
 9 Dây điện Cadivi 4.0 mm đơn  Mét   20.000  
10 EKE 1 HP  Cặp  100.000  
 11 EKE 1.5 HP  Cặp   100.000  
 12 EKE 2.0 HP  Cặp   120.000  
 13 EKE 2.5HP  Cặp   150.000  
14 EKE 3-4HP Cặp 250.000  
 15 CB 20A, 30A  Cái   80.000  
 16 Ống nước PVC Ø 21  Mét   20.000  
17 Ống nước PVC Ø 27 Mét 25.000  
 18 Chân đế cao su máy lạnh  Bộ   40.000  
 19 Ống thoát nước mềm Mét   8.000  
20 Công âm ống đồng trong tường/trên la-phông cố định, Không bao gồm: trám trét, sơn tường.  Mét   60.000 Trường hợp khách hàng yêu cầu 
 21 Công đi ống đồng trên la-phông sống/chết Mét   15.000/25.000 Trường hợp khách hàng yêu cầu 
22 Công đi ống đồng có sẵn  Mét 40.000 Trường hợp khách hàng cấp vật tư 
23 Công âm dây điện nguồn  Mét   15.000  
24 Công âm ống nước PVC  Mét   25.000  
25 Công tháo máy lạnh 1-2.5HP  Máy   200.000  
26 Hàn ống đồng máy lạnh  Mối   50.000  
27 Súc đường ống gas (đồng) bằng khí Nitơ  Bộ   300.000 Trường hợp sử dụng ống đồng cũ
29 Vật tư phụ (Bộ đai ốc, vít, móc,...)  Bộ   50.000  
30 Nẹp nhựa  Mét  15.000  
31 Vệ sinh máy lạnh 1HP-1.5HP  Cái  150.000  
32 Vệ sinh máy lạnh 2 - 2.5HP Cái 200.000  
33 Vệ sinh máy âm trần 3 - 3.5HP Cái 300.000  
34 Vệ sinh điều hòa tủ đứng, áp trần Cái 300.000  
35 Nạp gas R22 bổ sung cho máy lạnh 1-1.5 HP  Bộ  400.000  
36 Nạp gas R22 bổ sung cho máy lạnh 2-2.5 HP  Bộ 500.000  
37 Nạp gas bổ sung cho máy lạnh 3-5 HP Bộ  400.000  
38 Nạp gas R32-410 cho máy lạnh 1 - 1.5HP Bộ 450.000  
39 Nạp gas R32-410 cho máy lạnh 2 - 2.5HP Bộ 550.000  
40 Nạp gas máy tủ đứng, áp trần, âm trần Bộ 800.000  
41 Simili quấn ống đồng  Cuộn  20.000  
42 Hút chân không đường ống Bộ  100.000  
43 Giá đỡ cục nóng máy Multi 1-1,5 HP Bộ  230.000  
44 Giá đỡ cục nóng máy Multi 2-2.5 HP Bộ  270.000  
  • Điều hòa, máy lạnh được nhà sản xuất bảo hành theo tiêu chuẩn của hãng. 
  • Bảo hành lắp đặt trong vòng 60 ngày kể từ ngày nghiệm thu lắp đặt.
  • Đối với các trường hợp địa hình khó, thi công phải thuê thêm trang thiết bị giàn giáo hoặc thang dây, Quý khách vui lòng thanh toán theo thực tế.
  • Bảng giá lắp đặt máy lạnh áp dụng cho khu vực nội thành TP. Hồ Chí Minh. Khách hàng ngoại ô và các tỉnh phí nhân công lắp đặt có thể thỏa thuận ngay trước khi lắp đặt.
  • Bảng giá chưa bao gồm thuế VAT.
  • Bảng giá có thể được điều chỉnh trên hệ thống website nên Quý khách lưu ý truy cập thường xuyên để dự trù chi phí.

Cảm ơn Quý khách đã tin tưởng lựa chọn và sử dụng sản phẩm của META.vn. Với mục tiêu “Luôn dành khó khăn phiền phức về mình để thỏa mãn khách hàng” và cung cấp cho khách hàng sự phục vụ tốt nhất, nếu Quý khách muốn mua hoặc đặt hàng điều hòa, máy lạnh vui lòng liên hệ theo số hotline dưới đâyhoặc đặt hàng trực tiếp trên website META.vn để được đội ngũ bán hàng chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm của chúng tôi hỗ trợ nhanh nhất, tận tình nhất.

Mua sắm trực tuyến
Tại Hà Nội:
56 Duy Tân, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy
Điện thoại: 024.3568.6969
Tại TP. HCM:
716-718 Điện Biên Phủ, Phường 10, Quận 10
Điện thoại: 028.3833.6666
303 Hùng Vương, Phường 9, Quận 5
Điện thoại: 028.3833.6666

Tham khảo thêm:



☁ Chia sẻ bài viết
Đánh giá & Bình luận
Đánh giá trung bình
(Có 4 đánh giá)
4.5
L Long
chi phá rã giàn vệ sinh cuộn lại gen toàn đường ống(do gen có nước bên trong) bao nhiêu. shop có thế báo giá k
7 ngày
META
Chào anh Long,
Anh tham khảo được mẫu nào chưa ạ, cho em xin tên sản phẩm đầy đủ để tiện tư vấn ạ. 
6 ngày
A Nguyen Việt Anh
Tôi ở trung tâm thành phố Bắc Ninh, nếu đặt mua điều hòa của Meta thì có thợ thi công lắp đặt không? Dự kiến mua 4 chiếc điều hòa âm trần 36000Btu
1 năm
META
Chào anh Việt Anh,
Anh có nhu cầu đặt mua sản phẩm, vui lòng cung cấp số điện thoại tại đây (bảo mật, không hiện web), nhân viên bán hàng META sẽ liên hệ tư vấn hình thức lắp đặt trong thời gian sớm nhất.
1 năm

Gợi ý cho bạn

Đọc nhiều nhất