Làm thế nào để tiết kiệm chi phí nhất khi mua sắm, lắp đặt điều hòa, máy lạnh và luôn đảm bảo chất lượng tốt? Dưới đây là bảng giá phụ kiện và nhân công lắp đặt điều hòa, máy lạnh dành cho Quý khách mua hàng tại META.vn.
Lưu ý với TH lắp đặt combo 5m ống đồng
1. Bảng giá vật tư lắp đặt điều hòa lẻ, combo phát sinh và điều hòa cây, âm trần
Khách hàng mua gói Combo điều hòa treo tường được cấp vật tư trong phạm vi 5m ống đồng, nếu vật tư phát sinh ngoài gói combo được cấp ở trên sẽ được nghiệm thu của khách hàng thêm theo đơn giá dưới đây:
| STT | Vật tư | ĐVT | Đơn giá VNĐ (Chưa VAT) |
| 1 | Chi phí nhân công lắp máy | ||
| 1.1 | Điều hòa công suất 9.000BTU - 12.000BTU | Bộ | 250.000 |
| 1.2 | Điều hòa công suất 18.000BTU | Bộ | 300.000 |
| 1.3 | Điều hòa công suất 24.000BTU | Bộ | 350.000 |
| 1.4 | Điều hòa công suất 9.000BTU - 12.000BTU đối với nhà có đường ống sẵn | Bộ | 300.000 |
| 1.5 | Điều hòa công suất 18.000BTU đối với nhà có đường ống sẵn | Bộ | 350.000 |
| 1.6 | Điều hòa công suất 24.000BTU đối với nhà có đường ống sẵn | Bộ | 400.000 |
| 1.7 | Điều hòa tủ đứng (Công suất 18.000BTU - 28.000BTU) | Bộ | 550.000 |
| 1.8 | Điều hòa tủ đứng (Công suất 30.000BTU - 50.000BTU) | Bộ | 700.000 |
| 1.9 | Điều hòa tủ đứng (Công suất 55.000BTU - 70.000BTU) | Bộ | 850.000 |
| 1.10 | Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 18.000BTU - 28.000BTU | Bộ | 550.000 |
| 1.11 | Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 30.000BTU - 50.000BTU | Bộ | 750.000 |
| 1.12 | Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 55.000BTU - 70.000BTU | Bộ | 850.000 |
| 2 | Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới) | ||
| 2.1 | Combo Ống đồng kèm bảo ôn cho máy lạnh 9000BTU độ dày 0,61mm, Simili + Ống nước mềm + Móc ống đồng + Móc ống nước + Băng keo + Ốc vít (Chưa gồm dây điện) - Hàng Việt Nam | Mét | 200.000 |
| 2.2 | Combo Ống đồng kèm bảo ôn cho máy lạnh 12000BTU độ dày 0,61mm, Simili + Ống nước mềm + Móc ống đồng + Móc ống nước + Băng keo + Ốc vít (Chưa gồm dây điện) - Hàng Việt Nam | Mét | 220.000 |
| 2.3 | Combo Ống đồng kèm bảo ôn cho máy lạnh 18000BTU độ dày 0,71mm, Simili + Ống nước mềm + Móc ống đồng + Móc ống nước + Băng keo + Ốc vít (Chưa gồm dây điện) - Hàng Việt Nam | Mét | 230.000 |
| 2.4 | Combo Ống đồng kèm bảo ôn cho máy lạnh 24000BTU, độ dày 0,71-0,81mm + Simili + Ống nước mềm + Móc ống đồng + Móc ống nước + Băng keo + Ốc vít (Chưa gồm dây điện) - Hàng Việt Nam | Mét | 260.000 |
| 2.5 | Combo Ống đồng kèm bảo ôn cho máy lạnh 3-5HP độ dày 0,81mm, Simili + Ống nước mềm + Móc ống đồng + Móc ống nước + Băng keo + Ốc vít (Chưa gồm dây điện) - Hàng Việt Nam | Mét | 300.000 |
| 3 | Giá đỡ cục nóng | ||
| 3.1 |
Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU - Loại tốt |
Bộ | 120.000 |
| 3.2 |
Giá treo tường Công suất 18.000BTU - Loại tốt |
Bộ | 150.000 |
| 3.3 |
Giá treo tường Công suất 24.000BTU - Loại tốt |
Bộ | 280.000 |
| 3.4 |
Giá treo tường Công suất 24.000BTU - 36.000BTU - Loại tốt |
Bộ | 500.000 |
| 4 | Dây điện | ||
| 4.1 | Dây điện 2 x 2.5mm Trần Phú | Mét | 27.000 |
| 4.2 | Dây điện 2 x 4mm Trần Phú | Mét | 36.000 |
| 4.3 | Dây điện 2 x 1.5mm Trần Phú | Mét | 22.000 |
| 4.4 | Dây điện đôi Cadisun VCTFK 2 x 2.5mm2 - 300/500V | Mét | 25.000 |
| 4.5 | Dây điện đôi Cadisun VCTFK 2 x 1.5mm2 | Mét | 20.000 |
| 5 | Ống nước | ||
| 5.1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 |
| 5.2 | Ống thoát nước cứng PVC | Mét | 22.000 |
| 5.3 | Ống thoát nước cứng PVC D21 + Bảo ôn | Mét | 40.000 |
| 5.4 | Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ôn | Mét | 50.000 |
| 6 | Attomat | ||
| 6.1 | Attomat 1 pha - Loại tốt | Cái | 120.000 |
| 6.2 | Attomat 3 pha - Loại tốt | Cái | 250.000 |
| 7 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | ||
| 7.1 | Nhân công đục tường chôn ống gas, ống nước (không bao gồm trám, trét, sơn) | Mét | 60.000 |
| 7.2 | Vật tư phụ (Băng cuốn, que hàn, băng dính...) | Bộ | 50.000 |
| 7.3 | Nhân công hàn ống (Đối với TH khách tự cấp vật tư) | Bộ | 150.000 |
| 7.4 | Chi phí hút chân không và vệ sinh đường ống (đối với nhà có đường ống sẵn) | Bộ | 300.000 |
| 7.5 | Chi phí nhân công tháo máy bảo dưỡng: Âm trần, Áp trần/ tủ đứng | Bộ | 400.000 |
| 7.6 | Chi phí thang dây sử dụng | Bộ | 250.000 |
| 7.7 | Phí dải đường ống với bảo ôn trắng (Trường hợp khách cấp vật tư) | Mét | 60.000 |
| 7.8 | Chi phí nhân công tháo máy treo cũ công suất 1-1.5hp | Bộ | 200.000 |
| 7.9 | Phí dải đường ống với bảo ôn đen dày (Trường hợp khách cấp vật tư) | Mét | 75.000 |
| 7.10 | Chi phí nhân công tháo máy treo cũ công suất 2-2.5hp | Bộ | 250.000 |
| 7.11 | Chi phí nhân công tháo máy treo cũ công suất 3hp | Bộ | 300.000 |
| 7.12 | Sử dụng khoan rút lõi đối với tường 10 | Mũi | 100.000 |
| 7.13 | Sử dụng khoan rút lõi đối với tường 20 trở xuống | Mũi | 200.000 |
Lưu ý:
Hotline hỗ trợ kỹ thuật:
Tham khảo thêm lựa chọn điều hòa theo thương hiệu & Công suất phù hợp diện tích sử dụng:
1. Bảng giá vật tư lắp đặt điều hòa treo lẻ, âm trần, multi và điều hòa cây đứng
Khách hàng mua gói Combo điều hòa treo tường được cấp vật tư trong phạm vi 5m ống đồng, nếu vật tư phát sinh ngoài gói combo được cấp ở trên sẽ được nghiệm thu của khách hàng thêm theo đơn giá dưới đây:
Lưu ý: Bảng giá dưới đây là chi phí cơ bản, chi tiết chính xác mức phí lắp đặt đối với loại điều hòa tủ đứng và âm trần cần được khảo sát trực tiếp:
| STT | Nội dung | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) | Ghi chú |
| Nhân công lắp đặt | ||||
| 1 | Công lắp máy lạnh treo tường công suất 1HP -1.5HP | Bộ | 300.000 | |
| 2 | Công lắp máy lạnh treo tường công suất 2HP | Bộ | 350.000 | |
| 3 | Công lắp máy lạnh treo tường công suất 2.5HP | Bộ | 400.000 | |
| 4 | Công lắp máy lạnh treo tường 3.0 HP | Bộ | 450.000 | Nếu từ mặt đất đến cục nóng trên 4m thì khách hàng cần tự chuẩn bị thang hoặc dàn giáo. |
| 5 | Công lắp máy lạnh treo tường công suất 1HP -1.5HP (Trong trường hợp nhà có sẵn đường ống) | Bộ | 350.000 | |
| 6 | Công lắp máy lạnh treo tường công suất 2HP (Trong trường hợp nhà có sẵn đường ống) | Bộ | 400.000 | |
| 7 | Công lắp máy lạnh treo tường công suất 2.5HP (Trong trường hợp nhà có sẵn đường ống) | Bộ | 450.000 | |
| 8 | Công lắp máy lạnh treo tường công suất 3HP (Trong trường hợp nhà có sẵn đường ống) | Bộ | 500.000 | |
| 9 | Công lắp máy lạnh tủ đứng dưới 3.0 HP | Bộ | 550.000 | |
| 10 | Công lắp máy lạnh tủ đứng 3-5 HP | Bộ | 750.000 | |
| 11 | Công lắp máy lạnh tủ đứng 50.000BTU - 70.000BTU | Bộ | 900.000 | |
| 12 | Công lắp máy lạnh muti 1-1.5 HP (2 dàn lạnh) | Bộ | 600.000 | |
| 13 | Công lắp máy lạnh muti 1-1.5 HP (3 dàn lạnh) | Bộ | 850.000 | |
| 14 | Công lắp máy lạnh muti 1-1.5 HP (4 dàn lạnh) | Bộ | 1.100.000 | |
| 15 | Công lắp máy lạnh muti 2-3 HP (2 dàn lạnh) | Bộ | 650.000 | |
| 16 | Công lắp máy lạnh muti 2-3 HP (3 dàn lạnh) | Bộ | 1.000.000 | |
| 17 | Công lắp máy lạnh muti 2-2.5 HP (4 dàn lạnh) | Bộ | 1.200.000 | |
| 18 | Công lắp điều hòa âm trần 2 - 3HP | Bộ | 750.000 | |
| 19 | Công lắp điều hòa âm trần 3.1 - 4HP | Bộ | 900.000 | |
| 20 | Công lắp điều hòa âm trần 4.1HP - 6.5HP | Bộ | 1.100.000 | |
| 21 | Hàn ống đồng máy lạnh | Bộ | 150.000 | |
| 22 | Chi phí hút chân không và vệ sinh đường ống (đối với nhà có đường ống sẵn) | Bộ | 300.000 | |
| 23 | Nhân công đục tường chôn ống gas, ống nước ( không bao gồm trám, trét, sơn) | Mét | 60.000 | |
| 24 | Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) | Mét | 60.000 | |
| Bảng giá vật tư phát sinh nghiệm thu thực tế | ||||
| 1 | Combo Ống đồng kèm bảo ôn cho máy lạnh 1HP độ dày 0,61mm, Simili + Ống nước mềm + Móc ống đồng + Móc ống nước + Băng keo + Ốc vít (Chưa gồm dây điện) | Mét | 200.000 | |
| 2 | Combo Ống đồng kèm bảo ôn cho máy lạnh 1.5HP độ dày 0,61mm, Simili + Ống nước mềm + Móc ống đồng + Móc ống nước + Băng keo + Ốc vít (Chưa gồm dây điện) | Mét | 220.000 | |
| 3 | Combo Ống đồng kèm bảo ôn cho máy lạnh 2HP độ dày 0,71mm, Simili + Ống nước mềm + Móc ống đồng + Móc ống nước + Băng keo + Ốc vít (Chưa gồm dây điện) | Mét |
230.000 |
|
| 4 | Combo Ống đồng kèm bảo ôn cho máy lạnh 2.5HP, độ dày 0,71-0,81mm + Simili + Ống nước mềm + Móc ống đồng + Móc ống nước + Băng keo + Ốc vít (Chưa gồm dây điện) | Mét | 250.000 | |
| 5 | Combo Ống đồng kèm bảo ôn cho máy lạnh 3-3.5HP độ dày 0,81mm, Simili + Ống nước mềm + Móc ống đồng + Móc ống nước + Băng keo + Ốc vít (Chưa gồm dây điện) | Mét | 300.000 | |
| 6 | Combo Ống đồng kèm bảo ôn cho máy lạnh 4- 5.5HP độ dày 0,81mm, Simili + Ống nước mềm + Móc ống đồng + Móc ống nước + Băng keo + Ốc vít (Chưa gồm dây điện) | Mét | 400.000 | |
| 7 | Dây điện Daphaco 2.0 mm đơn | Mét | 12.000 | |
| 8 | Dây điện Daphaco 2.5 mm đơn | Mét | 16.000 | |
| 9 | Dây điện Daphaco 3.0 mm đơn | Mét | 25.000 | |
| 10 | Dây điện Daphaco 4.0 mm đơn | Mét | 32.000 | |
| 11 | EKE 1 HP | Cặp | 120.000 | |
| 12 | EKE 1.5 HP | Cặp | 150.000 | |
| 13 | EKE 2.0 HP | Cặp | 180.000 | |
| 14 | EKE lắp ráp 2.5HP | Cặp | 250.000 | |
| 15 | EKE 3-4HP | Cặp | 350.000 | |
| 16 | CB/cầu dao 1 pha | Cái | 120.000 | |
| 17 | CB/cầu dao 3 pha | Cái | 250.000 | |
| 18 | Ống nước PVC Ø 21 | Mét | 18.000 | |
| 19 | Ống nước PVC Ø 27 | Mét | 28.000 | |
| 20 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 | |
| 21 | Công âm ống đồng trong tường/trên la-phông cố định, Không bao gồm: trám trét, sơn tường. | Mét | 60.000 | |
| 22 | Công đi ống đồng trên la-phông sống/chết | Mét | 30.000 | |
| 23 | Công âm dây điện nguồn | Mét | 20.000 | |
| 24 | Công âm ống nước PVC | Mét | 25.000 | |
| 25 | Công tháo máy lạnh 1-2HP | Bộ | 200.000 | |
| 26 | Công tháo máy lạnh 2.5HP | Bộ | 250.000 | |
| 27 | Nạp gas bổ sung cho máy lạnh 1-1.5 HP | Bộ | 350.000 | |
| 28 | Nạp gas bổ sung cho máy lạnh 2-2.5 HP | Bộ | 450.000 | |
| 29 | Nạp gas bổ sung cho máy lạnh 3-5 HP | Bộ | 550.000 | |
| 30 | Nạp gas máy tủ đứng, áp trần, âm trần | Bộ | 800.000 | |
| 31 | Vệ sinh máy lạnh 1HP-1.5HP | Chiếc | 180.000 | |
| 32 | Vệ sinh máy lạnh 2 - 2.5HP | Chiếc | 250.000 | |
| 33 | Vệ sinh máy âm trần 3 - 3.5HP, tủ đứng, áp trần | Chiếc | 450.000 | |
| 34 | Phí thang dây sử dụng (nếu có) | Chiếc | Thỏa thuận | |
| 35 | Máy khoan rút lõi với tường 10 | Mũi | 100.000 | |
| 36 | Máy khoan rút lõi với tường 20 trở xuống | Mũi | 200.000 | |
Cảm ơn Quý khách đã tin tưởng lựa chọn và sử dụng sản phẩm của META.vn. Với mục tiêu “Luôn dành khó khăn phiền phức về mình để thỏa mãn khách hàng” và cung cấp cho khách hàng sự phục vụ tốt nhất, nếu Quý khách muốn mua hoặc đặt hàng điều hòa, máy lạnh vui lòng liên hệ theo số hotline dưới đâyhoặc đặt hàng trực tiếp trên website META.vn để được đội ngũ bán hàng chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm của chúng tôi hỗ trợ nhanh nhất, tận tình nhất.
Tham khảo thêm:
Hướng dẫn sử dụng voucher trên website META.vn
Bảng giá phụ kiện và nhân công lắp đặt điều hòa, máy lạnh
META.vn thông báo lịch nghỉ Tết Nguyên Đán 2026
META.vn - Đối tác tin cậy của hàng chục ngàn doanh nghiệp Việt Nam
Hướng dẫn xóa tài khoản trên website META.vn
Hướng dẫn cập nhật thông tin tài khoản trên website META.vn