Làm thế nào để tiết kiệm chi phí nhất khi mua sắm, lắp đặt điều hòa, máy lạnh và luôn đảm bảo chất lượng tốt? Dưới đây là bảng giá phụ kiện và nhân công lắp đặt điều hòa, máy lạnh dành cho Quý khách mua hàng tại META.vn.
| STT | Danh mục | Chi tiết | Đơn giá | Xuất xứ |
| 1 | Bộ Combo Ống đồng Ø (đường kính) 6/10 kèm bảo ôn |
Ống đồng Ø (đường kính) 10 độ dày 0,6 mm | 180.000 đ/m | Việt Nam |
| Ống đồng Ø 06 độ dày 0,6 mm | ||||
| Simili + Dây điện + Ống nước mềm + Móc ống đồng + Móc ống nước + Băng keo + Ốc vít | ||||
| 2 | Bộ Combo Ống đồng Ø (đường kính) 6/12 kèm bảo ôn |
Ống đồng Ø 12 độ dày 0,71 mm | 200.000 đ/m | Việt Nam |
| Ống đồng Ø 06 độ dày 0,71 mm | ||||
| Simili + Dây điện + Ống nước mềm + Móc ống đồng + Móc ống nước + Băng keo + Ốc vít | ||||
| 3 | Bộ Combo Ống đồng Ø (đường kính) 6/16 kèm bảo ôn |
Ống đồng Ø 16 độ dày 0,71 mm | 235.000 đ/m | Việt Nam |
| Ống đồng Ø 06 độ dày 0,71 mm | ||||
| Simili + Dây điện + Ống nước mềm + Móc ống đồng + Móc ống nước + Băng keo + Ốc vít | ||||
| 4 | Bộ Combo Ống đồng Ø (đường kính) 10/16 kèm bảo ôn |
Ống đồng Ø 10 độ dày 0,71 mm | 280.000 đ/m | Việt Nam |
| Ống đồng Ø 16 độ dày 0,71 mm | ||||
| Simili + Gen cách nhiệt superlon + Móc ống đồng + Móc ống nước + Băng keo + Ốc vít + Dây Điện | ||||
| Dây điện đơn Daphaco 2.0 mm/ Cadisun 2.0 | 11.000 đ/m | Việt Nam | ||
| Dây điện đơn Daphaco/ Cadisun 2.5 | 15.000 đ/m | Việt Nam | ||
| Dây điện đôi Cadisun VCTFK 2 x 2.5mm2 - 300/500V | 22.000 đ/m | Việt Nam | ||
| Dây điện đôi Cadisun VCTFK 2 x 1.5mm2 | 18.000 đ/m | Việt Nam | ||
| Cầu dao/CB/Aptomat, Cầu dao/CB/APTOMAT 20A/30A | 100.000 đ/cái | Việt Nam | ||
| Giá đỡ giàn nóng (EKE) | EKE sơn tĩnh điện 1-1.5HP | 100.000 đ/cặp | Việt Nam | |
| Eke sơn tĩnh điện 2HP (45cm-47cm) | 150.000 đ/cặp | Việt Nam | ||
| Eke sơn tĩnh điện 2.5HP - 3HP (50cm) | 250.000 đ/cặp | Việt Nam | ||
| Ống thoát nước mềm (dành cho máy lạnh) | 8.000 đ/m | Việt Nam | ||
| Chân đế cao su máy lạnh | 40.000 đ/bộ | Việt Nam | ||
| Âm ống đồng trong tường/trên la-phông cố định. Không bao gồm: trám trét, sơn tường. | 70.000 đ/m | |||
| Sử dụng khoan rút lõi đối với tường 20 trở lên | 200.000 đ/mũi | Việt Nam | ||
| Sử dụng khoan rút lõi đối với tường 20 trở xuống | 100.000 đ/mũi | Việt Nam | ||
Ghi chú:
2. Bảng giá vật tư lắp đặt điều hòa lẻ và âm trần
| STT | Vật tư | ĐVT | Đơn giá VNĐ (Chưa VAT) |
| 1 | Chi phí nhân công lắp máy | ||
| 1.1 | Điều hòa công suất 9.000BTU - 12.000BTU | Bộ | 250.000 |
| 1.2 | Điều hòa công suất 18.000BTU | Bộ | 300.000 |
| 1.3 | Điều hòa công suất 24.000BTU | Bộ | 350.000 |
| 1.4 | Điều hòa công suất 9.000BTU - 12.000BTU đối với nhà có đường ống sẵn | Bộ | 300.000 |
| 1.5 | Điều hòa công suất 18.000BTU đối với nhà có đường ống sẵn | Bộ | 350.000 |
| 1.6 | Điều hòa công suất 24.000BTU đối với nhà có đường ống sẵn | Bộ | 400.000 |
| 1.7 | Điều hòa tủ đứng (Công suất 18.000BTU - 28.000BTU) | Bộ | 550.000 |
| 1.8 | Điều hòa tủ đứng (Công suất 30.000BTU - 50.000BTU) | Bộ | 700.000 |
| 1.9 | Điều hòa tủ đứng (Công suất 55.000BTU - 70.000BTU) | Bộ | 850.000 |
| 1.10 | Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 18.000BTU - 28.000BTU | Bộ | 550.000 |
| 1.11 | Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 30.000BTU - 50.000BTU | Bộ | 750.000 |
| 1.12 | Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 55.000BTU - 70.000BTU | Bộ | 850.000 |
| A* | Các hạng mục cơ bản phải sử dụng | ||
| A.1 | Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) | Bộ | 60.000 |
| A.2 | Chi phí hút chân không | Bộ | 80.000 |
| A.3 | Chi phí hàn ống với đường ống đã có sẵn | Mối | 50.000 |
| A.4 | Làm sạch, chỉnh sửa đường ống đã có sẵn nhưng chưa sử dụng (Áp dụng cho điều hòa 9.000BTU - 12.000BTU) | Bộ | 200.000 |
| A.5 | Làm sạch, chỉnh sửa đường ống đã có sẵn nhưng chưa sử dụng (Áp dụng cho điều hòa 18.000BTU - 24.000BTU) | Bộ | 250.000 |
| A.6 | Làm sạch, chỉnh sửa đường ống đã có sẵn nhưng đã sử dụng | Bộ | 300.000 |
| 2 | Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới) | ||
| 2.1 | Combo Ống đồng kèm bảo ôn cho máy lạnh 1-1.5HP độ dày 0,61mm, Simili + Ống nước mềm + Móc ống đồng + Móc ống nước + Băng keo + Ốc vít (Chưa gồm dây điện) - Hàng Việt Nam | Mét | 180.000 |
| 2.2 | Combo Ống đồng kèm bảo ôn cho máy lạnh 2HP độ dày 0,71mm, Simili + Ống nước mềm + Móc ống đồng + Móc ống nước + Băng keo + Ốc vít (Chưa gồm dây điện) - Hàng Việt Nam | Mét | 200.000 |
| 2.3 | Combo Ống đồng kèm bảo ôn cho máy lạnh 2.5HP, độ dày 0,71-0,81mm + Simili + Ống nước mềm + Móc ống đồng + Móc ống nước + Băng keo + Ốc vít (Chưa gồm dây điện) - Hàng Việt Nam | Mét | 230.000 |
| 2.4 | Combo Ống đồng kèm bảo ôn cho máy lạnh 3-5HP độ dày 0,81mm, Simili + Ống nước mềm + Móc ống đồng + Móc ống nước + Băng keo + Ốc vít (Chưa gồm dây điện) - Hàng Việt Nam | Mét | 280.000 |
| 3 | Giá đỡ cục nóng | ||
| 3.1 | Giá đỡ cục nóng máy | Bộ | 300.000 |
| 3.2 | Lồng bảo vệ cục nóng | Bộ | 900.000 |
| 4 | Dây điện | ||
| 4.1 | Dây điện 2 x 2.5mm Trần Phú | Mét | 28.000 |
| 4.2 | Dây điện 2 x 4mm Trần Phú | Mét | 35.000 |
| 4.3 | Dây cáp nguồn 3 x 4 + 1 x 2,5 | Mét | 120.000 |
| 4.4 | Dây điện 2 x 1.5mm Trần Phú | Mét | 25.000 |
| 4.5 | Dây điện đôi Cadisun VCTFK 2 x 2.5mm2 - 300/500V | Mét | 25.000 |
| 4.6 | Dây điện đôi Cadisun VCTFK 2 x 1.5mm2 | Mét | 20.000 |
| 5 | Ống nước | ||
| 5.1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 |
| 5.2 | Ống thoát nước cứng PVC | Mét | 22.000 |
| 5.3 | Ống thoát nước cứng PVC D21 + Bảo ôn | Mét | 40.000 |
| 5.4 | Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ôn | Mét | 50.000 |
| 6 | Attomat | ||
| 6.1 | Attomat 1 pha | Cái | 150.000 |
| 6.2 | Attomat 3 pha | Cái | 300.000 |
| 7 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | ||
| 7.1 | Nhân công đục tường chôn ống gas, ống nước (không bao gồm trám, trét, sơn) | Mét | 60.000 |
| 7.2 | Vật tư phụ (Băng cuốn, que hàn, băng dính...) | Bộ | 80.000 |
| 7.3 | Chi phí nhân công tháo máy / bảo dưỡng: Tủ đứng | Bộ | 400.000 |
| 7.4 | Nhân công hàn ống | Bộ | 150.000 |
| 7.5 | Chi phí hút chân không và vệ sinh đường ống (đối với nhà có đường ống sẵn) | Bộ | 250.000 |
| 7.6 | Chi phí nhân công tháo máy / bảo dưỡng: Âm trần, Áp trần | Bộ | 500.000 |
| 7.8 | Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống mới (Chưa sử dụng) | Bộ | 100.000 |
| 7.9 | Chi phí chỉnh sửa, làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng - thổi sạch bằng khí gas) | Bộ | 350.000 |
| 7.10 | Chi phí thang dây sử dụng | Bộ | 250.000 |
| 7.11 | Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) | Mét | 80.000 |
| 7.12 | Chi phí nhân công tháo máy treo cũ công suất 1-1.5hp | Bộ | 200.000 |
| 7.13 | Chi phí nhân công tháo máy treo cũ công suất 2-2.5hp | Bộ | 250.000 |
| 7.14 | Chi phí nhân công tháo máy treo cũ công suất 3hp | Bộ | 300.000 |
| 7.15 | Sử dụng khoan rút lõi đối với tường 20 trở lên | Mũi | 200.000 |
| 7.16 | Sử dụng khoan rút lõi đối với tường 20 trở xuống | Mũi | 100.000 |
Lưu ý:
Hotline hỗ trợ kỹ thuật:
Tham khảo thêm lựa chọn điều hòa theo thương hiệu & Công suất phù hợp diện tích sử dụng:
1. Bảng giá vật tư lắp đặt theo Combo điều hòa treo tường (đã gồm VAT):
| Danh mục | Chi tiết | Đơn giá (đ/mét) | Xuất xứ |
|
Bộ Combo Ống đồng Ø6/10 |
Ống đồng Ø 10 độ dày 0.61mm |
180.000 |
Việt Nam
|
| Ống đồng Ø 06 độ dày 0.61mm | |||
| Simili + Dây điện + Ống nước mềm + Mốc ống đồng + Mốc ống nước + Băng keo + Ốc vít | |||
|
Bộ Combo Ống đồng Ø6/12 |
Ống đồng Ø 12 độ dày 0.71mm |
200.000 |
Việt Nam
|
| Ống đồng Ø 06 độ dày 0.61mm | |||
| Simili + Dây điện + Ống nước mềm + Mốc ống đồng + Mốc ống nước + Băng keo + Ốc vít | |||
|
Bộ Combo Ống đồng Ø6/16 |
Ống đồng Ø 16 độ dày 0.71mm | 245.000đ |
Việt Nam/Thái Lan
|
| Ống đồng Ø 06 độ dày 0.61mm | |||
| Simili + Dây điện + Ống nước mềm + Mốc ống đồng + Mốc ống nước + Băng keo + Ốc vít | |||
|
Bộ Combo Ống đồng Ø10/16 |
Ống đồng Ø 10 độ dày 0.71mm | 280.000đ |
Việt Nam / Thái Lan
|
| Ống đồng Ø 16 độ dày 0.71mm | |||
| Simili + Gen cách nhiệt superlon + Mốc ống đồng + Mốc ống nước + Băng keo + Ốc vít + Dây Điện DPC | |||
| Dây điện đơn Daphaco 2.0 mm/ Cadivi 2.0 | 11.000 đ/mét | Việt Nam | |
| Dây điện đơn Daphaco / Cadivi 2.5 x1.5 mm | 16.000 đ/mét | Việt Nam | |
| Dây điện đôi Vcmo 2x2.5 mm - 300/500V | 26.000 đ/mét | Việt Nam | |
| Cầu dao/CB/APTOMAT | Cầu dao/CB/APTOMAT 20A/30A | 100.000đ/cái | Việt Nam |
|
Giá đỡ dàn nóng (EKE) |
EKE sơn tĩnh điện 1-1.5hp | 100.000đ/cặp | Việt Nam |
| Eke sơn tĩnh điện 2hp (45cm-47cm) | 150.000đ/cặp | Việt Nam | |
| Eke sơn tĩnh điện 2.5hp-3hp (50cm) | 250.000đ/cặp | Việt Nam | |
| Ống thoát nước mềm (dành cho máy lạnh) | 8.000đ/mét | Việt Nam | |
| Chân đế cao su máy lạnh | 40.000đ/bộ | Việt Nam | |
| Âm ống đồng trong tường / trên la-phông cố định. Không bao gồm: trám trét, sơn tường. | 80.000đ/mét | Việt Nam | |
| Vật tư phụ (simili, móc ống đồng, móc ống nước, ốc vít...) | 50.000đ/bộ | Việt Nam | |
Lưu ý:
2. Bảng giá vật tư lắp đặt điều hòa treo lẻ, âm trần, multi và điều hòa cây đứng
Lưu ý: Bảng giá dưới đây là chi phí cơ bản, chi tiết chính xác mức phí lắp đặt đối với loại điều hòa tủ đứng và âm trần cần được khảo sát trực tiếp.
| STT | Nội dung | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) | Ghi chú |
| Công lắp đặt | ||||
| 1 | Công lắp máy lạnh treo tường công suất 1HP -1.5HP | Bộ | 300.000 | |
| 2 | Công lắp máy lạnh treo tường công suất 2HP | Bộ | 350.000 | |
| 3 | Công lắp máy lạnh treo tường công suất 2.5HP | Bộ | 400.000 | |
| 4 | Công lắp máy lạnh treo tường 3.0 HP | Bộ | 450.000 | Nếu từ mặt đất đến cục nóng trên 4m thì khách hàng cần tự chuẩn bị thang hoặc dàn giáo. |
| 5 | Công lắp máy lạnh tủ đứng dưới 3.0 HP | Bộ | 550.000 | |
| 6 | Công lắp máy lạnh tủ đứng 3-5 HP | Bộ | 750.000 | |
| 7 | Công lắp máy lạnh tủ đứng 50.000BTU - 70.000BTU | Bộ | 900.000 | |
| 8 | Công lắp máy lạnh muti 1-1.5 HP (2 dàn lạnh) | Bộ | 600.000 | |
| 9 | Công lắp máy lạnh muti 1-1.5 HP (3 dàn lạnh) | Bộ | 850.000 | |
| 10 | Công lắp máy lạnh muti 1-1.5 HP (4 dàn lạnh) | Bộ | 1.100.000 | |
| 11 | Công lắp máy lạnh muti 2-3 HP (2 dàn lạnh) | Bộ | 650.000 | |
| 12 | Công lắp máy lạnh muti 2-3 HP (3 dàn lạnh) | Bộ | 1.000.000 | |
| 13 | Công lắp máy lạnh muti 2-2.5 HP (4 dàn lạnh) | Bộ | 1.200.000 | |
| 14 | Công lắp điều hòa âm trần 2 - 3HP | Bộ | 750.000 | |
| 15 | Công lắp điều hòa âm trần 3.1 - 4HP | Bộ | 900.000 | |
| 16 | Công lắp điều hòa âm trần 4.1HP - 6.5HP | Bộ | 1.100.000 | |
| 17 | Công đi ống đồng có sẵn | Mét | 60.000 | |
| Các hạng mục cơ bản phải sử dụng | ||||
| 1 | Sục làm sạch đường ống gas (đồng) bằng khí gas | Bộ | 300.000 | Trường hợp sử dụng ống đồng cũ |
| 2 | Hút chân không đường ống | Bộ | 50.000 | |
| 3 | Vật tư phụ (BK + Simili + ốc, vít) | Bộ | 50.000 | |
| 4 | Hàn ống đồng máy lạnh | Mối | 50.000 | |
| Bảng giá vật tư phát sinh | ||||
| 1 | Ống đồng kèm bảo ôn, băng cuốn Ø (đường kính) 6/10, Ống đồng dày 0.61- 0.71mm Ø 10/6, cho máy lạnh 1-1.5HP, Simili + ống nước mềm + móc ống đồng + móc ống nước + băng keo + ốc vít (chưa gồm dây điện) | Mét | 180.000 | Việt Nam |
| 2 | Ống đồng kèm bảo ôn, băng cuốn Ø (đường kính) 6/12 Ống đồng dày 0.71mm Ø 12/6, cho máy lạnh 1.5-2HP, Simili + ống nước mềm + móc ống đồng + móc ống nước + băng keo + ốc vít (chưa gồm dây điện) | Mét | 200.000 | Việt Nam |
| 3 | Ống đồng kèm bảo ôn, băng cuốn Ø (đường kính) 6/16 Ống đồng dày 0,71- 0.81mm Ø 16/6, cho máy lạnh 2HP - 2.5HP, Simili + ống nước mềm + móc ống đồng + móc ống nước + băng keo + ốc vít (chưa gồm dây điện) | Mét | 235.000 | Việt Nam / Thái Lan |
| 4 | Ống đồng kèm bảo ôn, băng cuốn Ø (đường kính) 10/16 Ống đồng dày 0.81mm Ø 16/10, cho máy lạnh 2.5HP-5HP, Simili + ống nước mềm + móc ống đồng + móc ống nước + băng keo + ốc vít (chưa gồm dây điện) | Mét |
280.000 |
Việt Nam / Thái Lan |
| 6 | Dây điện Daphaco/Cadivi 2.0 mm đơn | Mét | 11.000 | |
| 7 | Dây điện Daphaco/Cadivi 2.5 mm đơn | Mét | 16.000 | |
| 8 | Dây điện Daphaco/Cadivi 3.0 mm đơn | Mét | 25.000 | |
| 9 | Dây điện Daphaco/Cadivi 4.0 mm đơn | Mét | 32.000 | |
| 10 | EKE 1 HP | Cặp | 100.000 | |
| 11 | EKE 1.5 HP | Cặp | 100.000 | |
| 12 | EKE 2.0 HP | Cặp | 150.000 | |
| 13 | EKE lắp ráp 2.5HP | Cặp | 250.000 | |
| 14 | EKE 3-4HP | Cặp | 350.000 | |
| 15 | CB/cầu dao 1 pha | Cái | 120.000 | |
| 16 | CB/cầu dao 3 pha | Cái | 250.000 | |
| 16 | Ống nước PVC Ø 21 | Mét | 18.000 | |
| 17 | Ống nước PVC Ø 27 | Mét | 28.000 | |
| 18 | Chân đế cao su nhỏ | Bộ | 40.000 | |
| 19 | Chân đế cao su lớn | Bộ | 60.000 | |
| 20 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 | |
| 21 | Công âm ống đồng trong tường/trên la-phông cố định, Không bao gồm: trám trét, sơn tường. | Mét | 60.000 | Trường hợp khách hàng yêu cầu |
| 22 | Công đi ống đồng trên la-phông sống/chết | Mét | 20.000/30.000 | Trường hợp khách hàng yêu cầu |
| 23 | Công đi ống đồng có sẵn | Mét | 50.000 | Trường hợp khách hàng cấp vật tư |
| 24 | Công âm dây điện nguồn | Mét | 20.000 | |
| 25 | Công âm ống nước PVC | Mét | 25.000 | |
| 26 | Công tháo máy lạnh 1-2.5HP | Máy | 200.000 | |
| 27 | Nẹp nhựa | Mét | 15.000 | |
| 28 | Nạp gas R22 bổ sung cho máy lạnh 1-1.5 HP | Bộ | 300.000 | |
| 29 | Nạp gas R22 bổ sung cho máy lạnh 2-2.5 HP | Bộ | 350.000 | |
| 30 | Nạp gas bổ sung cho máy lạnh 3-5 HP | Bộ | 400.000 | |
| 31 | Nạp gas R32-410 cho máy lạnh 1 - 1.5HP | Bộ | 350.000 | |
| 32 | Nạp gas R32-410 cho máy lạnh 2 - 2.5HP | Bộ | 450.000 | |
| 33 | Nạp gas máy tủ đứng, áp trần, âm trần | Bộ | 800.000 | |
| 34 | Giá đỡ cục nóng máy Multi 1-1,5 HP | Bộ | 250.000 | |
| 35 | Giá đỡ cục nóng máy Multi 2-2.5 HP | Bộ | 300.000 | |
| 36 | Vệ sinh máy lạnh 1HP-1.5HP | Chiếc | 180.000 | |
| 37 | Vệ sinh máy lạnh 2 - 2.5HP | Chiếc | 200.000 | |
| 38 | Vệ sinh máy âm trần 3 - 3.5HP | Chiếc | 400.000 | |
| 39 | Vệ sinh điều hòa tủ đứng, áp trần | Chiếc | 350.000 | |
Cảm ơn Quý khách đã tin tưởng lựa chọn và sử dụng sản phẩm của META.vn. Với mục tiêu “Luôn dành khó khăn phiền phức về mình để thỏa mãn khách hàng” và cung cấp cho khách hàng sự phục vụ tốt nhất, nếu Quý khách muốn mua hoặc đặt hàng điều hòa, máy lạnh vui lòng liên hệ theo số hotline dưới đâyhoặc đặt hàng trực tiếp trên website META.vn để được đội ngũ bán hàng chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm của chúng tôi hỗ trợ nhanh nhất, tận tình nhất.
Tham khảo thêm:
META.vn - Đối tác tin cậy của hàng chục ngàn doanh nghiệp Việt Nam
Hướng dẫn xóa tài khoản trên website META.vn
Hướng dẫn cập nhật thông tin tài khoản trên website META.vn
Cảnh Báo Lừa Đảo Mạo Danh META.vn, Quý khách hết sức cảnh giác!
10 lý do bạn nên mua hàng tại META.vn